咽喉

咽喉
yānhóu
yết hầu

cổ họng; họng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30990
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ họng; họng

    • Cổ họng của tôi hơi đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH

Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.