咳血

咳血
xiě
khái huyết

nôn ra máu; ho ra máu; (bóng) tức đến mức kiệt sức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nôn ra máu; ho ra máu; (bóng) tức đến mức kiệt sức

    • Anh ấy ho ra máu rồi, cần đi khám bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.