咳痰

咳痰
tán
khái đàm

khạc đờm; ho ra đờm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khạc đờm; ho ra đờm

    • Anh ấy ho ra đờm rất nhiều.

  2. động từ

    khạc đờm; nhổ đờm

    • Anh ấy ho ra đờm rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.