- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
vết cắn; dấu răng cắn
vết cắn; dấu răng cắn
Trên cánh tay anh ấy có một vết cắn.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
vết cắn; dấu răng cắn
vết cắn; dấu răng cắn
Trên cánh tay anh ấy có một vết cắn.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.