咬痕

咬痕
yǎohén
giảo ngân

vết cắn; dấu răng cắn

1 nghĩa#39912
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết cắn; dấu răng cắn

    • Trên cánh tay anh ấy có một vết cắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.