咬牙

咬牙
yǎo
giảo nha

nghiến răng; cắn răng chịu đựng

3 nghĩa#37412
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiến răng; cắn răng chịu đựng

    • Anh ấy đau đến nghiến răng.

  2. động từ

    nghiến răng

    • Anh ấy tức đến nghiến răng.

  3. động từ

    gặm; nhai

    • Anh ấy nghiến răng nghiến lợi nhìn tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.