咬定

咬定
yǎodìng
giảo định

khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)

    • Anh ấy khăng khăng mình không sai.

  2. động từ

    kiên quyết khẳng định; nhất quyết cho rằng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.