- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
kiểu trang điểm môi cắn (son đậm ở phần trong môi, nhạt ở phần ngoài)
kiểu trang điểm môi cắn (son đậm ở phần trong môi, nhạt ở phần ngoài)
Cô ấy thích kiểu trang điểm môi cắn.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
kiểu trang điểm môi cắn (son đậm ở phần trong môi, nhạt ở phần ngoài)
kiểu trang điểm môi cắn (son đậm ở phần trong môi, nhạt ở phần ngoài)
Cô ấy thích kiểu trang điểm môi cắn.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.