咬唇妆

咬唇妆
yǎochúnzhuāng
giảo thần trang

kiểu trang điểm môi cắn (son đậm ở phần trong môi, nhạt ở phần ngoài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu trang điểm môi cắn (son đậm ở phần trong môi, nhạt ở phần ngoài)

    • Cô ấy thích kiểu trang điểm môi cắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.