咨文

咨文
wén
tư văn

văn bản công văn (giữa các cơ quan ngang cấp); tư văn (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản công văn (giữa các cơ quan ngang cấp); tư văn (cũ)

    • Anh ấy đang viết một công văn.

  2. danh từ

    bản tường trình/thông điệp của người đứng đầu chính phủ về tình hình quốc gia

    • Tổng thống đã đọc báo cáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.