咕攘

咕攘
rang
cô nhương

cựa quậy; ngọ nguậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cựa quậy; ngọ nguậy

    • Anh ấy nằm trên giường cựa quậy.

  2. động từ

    di chuyển; đổi chỗ; tráo đổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.