咒文

咒文
zhòuwén
chú văn

lời nguyền; bùa chú; thần chú

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nguyền; bùa chú; thần chú

    • Anh ấy đang đọc thần chú.

  2. danh từ

    câu thần chú; bùa chú

    • Anh ấy đã đọc một đoạn chú văn.

  3. động từ

    mắng chửi; quát mắng

    • Anh ta đã nguyền rủa người đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.