和风

和风
fēng
hoà phong

gió nhẹ; gió hòa (gió nhẹ nhàng, dễ chịu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió nhẹ; gió hòa (gió nhẹ nhàng, dễ chịu)

    • Gió nhẹ thổi vào mặt tôi.

  2. danh từ

    phong cách Nhật (ẩm thực v.v.); (Đài) kiểu Nhật Bản

    • Nhà hàng này có món ăn kiểu Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.