Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和缓
和缓
hoà hoãn
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
- 。
Giọng điệu của anh ấy rất ôn hòa.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Giọng điệu của anh ấy rất nhẹ nhàng.
- 參动động từ
nhẹ nhàng; dịu lại; hòa hoãn
- 。
Xin hãy dịu giọng một chút.
- 肆动động từ
nghỉ ngơi; thư giãn
- 。
Xin hãy làm dịu giọng điệu của bạn một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ和缓
Phồn thể和緩
hoà hoãn
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
- 。
Giọng điệu của anh ấy rất ôn hòa.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Giọng điệu của anh ấy rất nhẹ nhàng.
- 參动động từ
nhẹ nhàng; dịu lại; hòa hoãn
- 。
Xin hãy dịu giọng một chút.
- 肆动động từ
nghỉ ngơi; thư giãn
- 。
Xin hãy làm dịu giọng điệu của bạn một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối