和缓

和缓
huǎn
hoà hoãn

nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

    • Giọng điệu của anh ấy rất ôn hòa.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    • Giọng điệu của anh ấy rất nhẹ nhàng.

  3. động từ

    nhẹ nhàng; dịu lại; hòa hoãn

    • Xin hãy dịu giọng một chút.

  4. động từ

    nghỉ ngơi; thư giãn

    • Xin hãy làm dịu giọng điệu của bạn một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.