和田

和田
tián
hoà điền

Hoà Điền (họ và địa danh tiếng Nhật)

1 nghĩa#33941
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoà Điền (họ và địa danh tiếng Nhật)

    • Ông Wada là người Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.