和煦

和煦
hoà hú

ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

    • Nắng xuân ấm áp.

  2. tính từ

    ấm áp; dịu dàng (của ánh nắng hay gió)

    • Gió xuân ấm áp, nắng vàng rực rỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.