和洽

和洽
qià
hoà hiệp

hài hòa; hòa hợp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • Họ sống với nhau rất hòa thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.