和和气气

和和气气
hoà hoà khí khí

hòa nhã; vui vẻ thân thiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa nhã; vui vẻ thân thiện

    • Họ luôn nói chuyện hòa nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.