和乐

和乐
hoà lạc

hòa thuận và vui vẻ; hòa lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận và vui vẻ; hòa lạc

    • Gia đình họ sống rất hòa thuận và hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.