咄咄逼人

咄咄逼人
duōduōrén
đốt đốt bức nhân

hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]

5 nghĩa#31395
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện rất hung hăng.

  2. tính từ

    hung hăng; lấn át; đầy tính đe dọa [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện rất hống hách.

  3. tính từ

    hung hăng áp đảo; lấn át người khác [thành ngữ]

  4. tính từ

    kiêu ngạo; hống hách; quá mức

  5. tính từ

    mạnh mẽ; hùng hồn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.