Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
/
咄咄逼人
咄咄逼人
đốt đốt bức nhân
hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]
5 nghĩa#31395
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện rất hung hăng.
- 貳形tính từ
hung hăng; lấn át; đầy tính đe dọa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện rất hống hách.
- 參形tính từ
hung hăng áp đảo; lấn át người khác [thành ngữ]
- 肆形tính từ
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
- 伍形tính từ
mạnh mẽ; hùng hồn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ咄咄逼人
Phồn thể咄
đốt đốt bức nhân
hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]
5 nghĩa#31395
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện rất hung hăng.
- 貳形tính từ
hung hăng; lấn át; đầy tính đe dọa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện rất hống hách.
- 參形tính từ
hung hăng áp đảo; lấn át người khác [thành ngữ]
- 肆形tính từ
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
- 伍形tính từ
mạnh mẽ; hùng hồn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối