咂舌

咂舌
shé
táp thiệt

chép miệng; tặc lưỡi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chép miệng; tặc lưỡi

    • Anh ấy tặc lưỡi thể hiện sự ngạc nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.