命门

命门
mìngmén
mệnh môn

(y học cổ truyền) mệnh môn (huyệt vị quan trọng; theo Đông y chỉ thận phải hoặc huyệt mệnh môn)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (y học cổ truyền) mệnh môn (huyệt vị quan trọng; theo Đông y chỉ thận phải hoặc huyệt mệnh môn)

    • Mệnh môn là một khái niệm quan trọng trong lý luận Đông y.

  2. danh từ

    huyệt Mệnh Môn (GV-4), điểm giữa hai thận (y học cổ truyền Trung Hoa)

    • Huyệt Mệnh Môn là một huyệt vị quan trọng trên cơ thể người.

  3. danh từ

    huyệt mệnh môn (vùng giữa hai thận trong y học cổ truyền)

    • Mệnh môn là một khái niệm trong Đông y.

  4. danh từ

    cửa sinh tử; mệnh môn (huyệt đạo quan trọng); điểm yếu chí mạng

  5. danh từ

    huyệt mệnh môn (huyệt đạo quan trọng ở lưng dưới); (bói toán) vùng thái dương

    • Mệnh môn là một huyệt đạo quan trọng trên cơ thể người.

  6. danh từ

    điểm yếu huyệt; điểm then chốt; (y học cổ truyền) mệnh môn (huyệt vị quan trọng)

    • Đây là điểm yếu của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.