命途

命途
mìng
mệnh đồ

con đường số phận; vận mệnh cuộc đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường số phận; vận mệnh cuộc đời

    • Số phận của anh ấy thật bất hạnh.

  2. danh từ

    số phận; vận mệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.