命薄

命薄
mìng
mệnh bạc

số mỏng; mệnh bạc; số phận hẩm hiu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    số mỏng; mệnh bạc; số phận hẩm hiu

    • Anh ấy số phận hẩm hiu, làm gì cũng không thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.