命苦

命苦
mìng
mệnh khổ

số phận khổ cực; sinh ra dưới vận xui

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    số phận khổ cực; sinh ra dưới vận xui

    • Cô ấy mệnh khổ, từ nhỏ đã mất cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.