命脉

命脉
mìngmài
mệnh mạch

mạch sống; huyết mạch; mệnh mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch sống; huyết mạch; mệnh mạch

    • Tuyến đường sắt này là huyết mạch của thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.