命理

命理
mìng
mệnh lý

thuật xem mệnh lý; bói toán dựa trên ngày sinh, tướng số, phong thủy...

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật xem mệnh lý; bói toán dựa trên ngày sinh, tướng số, phong thủy...

    • Anh ấy rất hứng thú với mệnh lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.