命名日

命名日
mìngmíng
mệnh danh nhật

ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)

    • Hôm nay là ngày đặt tên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.