Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
命名日
命名日
mệnh danh nhật
ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)
- 。
Hôm nay là ngày đặt tên của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ命名日
Phồn thể命
mệnh danh nhật
ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)
- 。
Hôm nay là ngày đặt tên của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối