命危

命危
mìngwēi
mệnh nguy

tình trạng nguy kịch; nguy hiểm đến tính mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tình trạng nguy kịch; nguy hiểm đến tính mạng

    • Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch, cần phẫu thuật ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.