味淋

味淋
wèilín
vị lâm

rượu mirin (loại rượu nấu ăn của Nhật Bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu mirin (loại rượu nấu ăn của Nhật Bản)(kế thừa)

    • Mirin là một loại gia vị thường dùng trong ẩm thực Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.