Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周详
周详
chu tường
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
5 nghĩa#49943
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Kế hoạch này rất chi tiết.
- 參形tính từ
đầy đủ; toàn vẹn
- 。
Anh ấy xem xét vấn đề rất chu đáo.
- 肆形tính từ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
- 伍形tính từ
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ周详
Phồn thể周詳
chu tường
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
5 nghĩa#49943
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Kế hoạch này rất chi tiết.
- 參形tính từ
đầy đủ; toàn vẹn
- 。
Anh ấy xem xét vấn đề rất chu đáo.
- 肆形tính từ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
- 伍形tính từ
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối