周详

周详
zhōuxiáng
chu tường

chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng

5 nghĩa#49943
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng

    • Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.

  2. tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng

    • Kế hoạch này rất chi tiết.

  3. tính từ

    đầy đủ; toàn vẹn

    • Anh ấy xem xét vấn đề rất chu đáo.

  4. tính từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

  5. tính từ

    khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.