周狗

周狗
zhōugǒu
chu cẩu

chó ngoan; kẻ bợ đỡ a dua (lóng, miệt thị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó ngoan; kẻ bợ đỡ a dua (lóng, miệt thị)

    • Anh ấy ngoan ngoãn như một chú chó con.

  2. danh từ

    tay sai; chó săn (của nhà Chu)

    • Anh ta là một tên tay sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.