周备

周备
zhōubèi
chu bị

khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu

    • Anh ấy làm việc rất chu đáo.

  2. tính từ

    chu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng

    • Anh ấy làm việc chu đáo, không bao giờ cẩu thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.