- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
vải dạ; vải nỉ
vải dạ; vải nỉ
Chiếc áo khoác dạ này rất ấm.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
vải dạ; vải nỉ
vải dạ; vải nỉ
Chiếc áo khoác dạ này rất ấm.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.