- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo
ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo
ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.