呜呼哀哉

呜呼哀哉
āizāi
ô hô ai tai

than ôi; hỡi ôi; ôi trời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    than ôi; hỡi ôi; ôi trời

    • Ô hô ai tai! Anh ấy chết rồi.

  2. thán từ

    Than ôi! Trời ơi! (than thở trước cái chết hoặc mất mát lớn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.