呜呼

呜呼
ô hô

qua đời; từ trần

5 nghĩa#38719
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; từ trần

    • Anh ấy đã chết rồi.

  2. thán từ

    than ôi; hỡi ôi; ôi trời

    • Ô hô! Anh ấy đi rồi.

  3. thán từ

    than ôi; ôi thôi (thán từ biểu thị đau buồn hoặc tiếc nuối)

    • Ô hô! Anh ấy chết rồi!

  4. thán từ

    than ôi; ôi thôi (thán từ biểu thị đau buồn hoặc tiếc thương)

  5. thán từ

    than ôi; hỡi ôi (thán từ biểu lộ đau buồn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.