/
呜呼
呜呼
ô hô
qua đời; từ trần
5 nghĩa#38719
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua đời; từ trần
- 。
Anh ấy đã chết rồi.
- 貳叹thán từ
than ôi; hỡi ôi; ôi trời
- !。
Ô hô! Anh ấy đi rồi.
- 參叹thán từ
than ôi; ôi thôi (thán từ biểu thị đau buồn hoặc tiếc nuối)
- !!
Ô hô! Anh ấy chết rồi!
- 肆叹thán từ
than ôi; ôi thôi (thán từ biểu thị đau buồn hoặc tiếc thương)
- 伍叹thán từ
than ôi; hỡi ôi (thán từ biểu lộ đau buồn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
呜呼
Phồn thể嗚呼
ô hô
qua đời; từ trần
5 nghĩa#38719
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua đời; từ trần
- 。
Anh ấy đã chết rồi.
- 貳叹thán từ
than ôi; hỡi ôi; ôi trời
- !。
Ô hô! Anh ấy đi rồi.
- 參叹thán từ
than ôi; ôi thôi (thán từ biểu thị đau buồn hoặc tiếc nuối)
- !!
Ô hô! Anh ấy chết rồi!
- 肆叹thán từ
than ôi; ôi thôi (thán từ biểu thị đau buồn hoặc tiếc thương)
- 伍叹thán từ
than ôi; hỡi ôi (thán từ biểu lộ đau buồn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối