於
tên riêng; (giới từ cổ) ở tại, từ, đến
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên riêng; (giới từ cổ) ở tại, từ, đến
中古代的介词,表示位置、方向、时间等gǔdài de jiècí, biǎoshì wèizhì, fāngxiàng, shíjiān děng
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- 貳名danh từ
họ Vu
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rénren de jiāzú míngzi
Ôi chao!; Ái chà!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Ôi chao!; Ái chà!
中表示惊讶、叹息的感叹词biǎoshì jīngyà、tànxī de gǎntànci
- 貳叹thán từ
(văn) Ô! Ôi!
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqìcí
tên riêng; (giới từ cổ) ở tại, từ, đến
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên riêng; (giới từ cổ) ở tại, từ, đến
中古代的介词,表示位置、方向、时间等gǔdài de jiècí, biǎoshì wèizhì, fāngxiàng, shíjiān děng
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- 貳名danh từ
họ Vu
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rénren de jiāzú míngzi
Ôi chao!; Ái chà!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Ôi chao!; Ái chà!
中表示惊讶、叹息的感叹词biǎoshì jīngyà、tànxī de gǎntànci
- 貳叹thán từ
(văn) Ô! Ôi!
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqìcí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài