ư

tên riêng; (giới từ cổ) ở tại, từ, đến

2 nghĩa#892
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên riêng; (giới từ cổ) ở tại, từ, đến

    古代的介词,表示位置、方向、时间等gǔdài de jiècí, biǎoshì wèizhì, fāngxiàng, shíjiān děng

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

    • Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

  2. danh từ

    họ Vu

    姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rénren de jiāzú míngzi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.