呛到

呛到
qiāngdào
sặc đáo

sặc (thức ăn, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sặc (thức ăn, v.v.)

    • Anh ấy bị sặc khi ăn cơm.

  2. động từ

    sặc (thức ăn/nước vào nhầm đường)

    • Tôi bị sặc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng bị sặc như kho lúa bị bụi tràn vào, nghẹn ngào khó thở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.