员警

员警
yuánjǐng
viên cảnh

cảnh sát; cảnh sát viên (Đài Loan)

1 nghĩa#19511
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát; cảnh sát viên (Đài Loan)

    • Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)HỘI Ý

Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.