员外

员外
yuánwài
viên ngoại

địa chủ; viên ngoại (chức quan ngoại hạng thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa chủ; viên ngoại (chức quan ngoại hạng thời xưa)

    • Chào ngài Viên ngoại!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)HỘI Ý

Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.