Tới nội dung chính

呐喊

呐喊
nàhǎn
nột hảm

la hét; kêu la

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18602
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    la hét; kêu la

    • 。

      Anh ấy hét lớn.

  2. 貳名danh từ

    tiếng hô vang; tiếng kêu gào; lời hiệu triệu

    • 。

      Tiếng hô của anh ấy đã cổ vũ mọi người.

  3. 參动động từ

    hô hào; la hét; cổ vũ

    • 。

      Anh ấy hô to.

  4. 肆动động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

呐
nà
nột
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu