告饶

告饶
gàoráo
cáo nhiêu

xin tha; cầu xin tha thứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin tha; cầu xin tha thứ

    • Anh ấy cầu xin tôi tha thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.