告终

告终
gàozhōng
cáo chung

kết thúc; chấm dứt

2 nghĩa#27274
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc; chấm dứt

    • Trận đấu này kết thúc với tỷ số hòa.

  2. động từ

    kết thúc; cáo chung

    • Sự hợp tác của chúng ta đã kết thúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.