告竣

告竣
gàojùn
cáo thuân

hoàn thành (dự án); kết thúc công trình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành (dự án); kết thúc công trình

    • Dự án này đã hoàn thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.