告求

告求
gàoqiú
cáo cầu

hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

    • Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.