告慰

告慰
gàowèi
cáo uỷ

an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)

    • Tôi hy vọng điều này có thể an ủi trái tim bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.