告急

告急
gào
cáo cấp

báo động khẩn cấp; cầu cứu khẩn cấp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo động khẩn cấp; cầu cứu khẩn cấp

    • Tình hình khẩn cấp, chúng ta phải hành động ngay lập tức.

  2. động từ

    báo cấp cứu; cầu cứu khẩn cấp

  3. động từ

    báo cấp cứu; kêu cứu khẩn cấp

    • Họ đã cầu cứu tổng bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.