呆扳手

呆扳手
dāibānshǒu
ngốc ban thủ

cờ lê miệng hở; cờ lê dẹt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ lê miệng hở; cờ lê dẹt

    • Anh ấy dùng cờ lê mở để sửa máy.

  2. danh từ

    cờ lê miệng hở; chìa khóa miệng cố định

    • Anh ấy dùng cờ lê mở để siết chặt bu lông.

  3. danh từ

    cờ lê dẹt; mỏ lết miệng cố định

    • Anh ấy dùng cờ lê dẹt để sửa máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.