吻痕

吻痕
wěnhén
vẫn ngân

vết hôn; vết môi; vết thâm do hôn mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết hôn; vết môi; vết thâm do hôn mạnh

    • Trên cổ anh ấy có vết hôn.

  2. danh từ

    vết hôn; vết môi; hickey

    • Trên cổ anh ấy có vết cắn yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.