吻戏

吻戏
wěn
vẫn hí

cảnh hôn (trong phim, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh hôn (trong phim, v.v.)

    • Bộ phim này có rất nhiều cảnh hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.