Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
/
吹胀
吹胀
xuy trướng
thổi phồng; bơm căng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi phồng; bơm căng
- 。
Anh ấy đã thổi phồng quả bóng bay.
- 貳动động từ
thổi phồng; bơm phồng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 长trướng/trường(dài, lớn ra)HÌNH THANH
Cơ thể (⺼) phình to ra như đang lớn dài (长) — đó là sự trướng phồng.
吹胀
Phồn thể吹脹
xuy trướng
thổi phồng; bơm căng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi phồng; bơm căng
- 。
Anh ấy đã thổi phồng quả bóng bay.
- 貳动động từ
thổi phồng; bơm phồng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối